ganren thepganren 2(1)
  • Là thép gân xây dựng với gân trên thanh thép dạng REN (thay vì dạng xương cá như thường lệ).
  • Ren trên thép gân ren được trực tiếp tạo ra trong quá trình cán nóng (không cần qua công đoạn xử lý khác sau khi cán)
  • Tại bất kỳ vị trí nào trên thân cây thép gân ren cũng có thể dễ dàng kết nối bằng các loại khớp nối phù hợp.
  • Đẩy nhanh được tiến độ thi công cho các công trình xây dựng vì “CHỈ CẮT & NỐI”.

CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG

Sản phẩm Đường kính
danh nghĩa (mm)
Chiều dài m/cây Khối lượng/m (kg/m) Khối lượng/Cây (kg/cây) Số cây/Bó Khối lương/Bó (Tấn)
TR25 25 11,7 3.85 45,05 60 2,702
TR28 28 11,7 4.84 56,63 48 2,718
TR32 32 11,7 6.31 73,83 36 2,657
TR35 35 11,7 7.55 88,34 30 2,650
TR36 36 11,7 7.99 93,48 28 2,617
TR38 38 11,7 8.90 104,13 26 2,707
TR43 43 11,7 11.40 133,38 20 2,667
TR51 51 11,7 15.90 186.03 15 2,790

*Ghi chú: Có thể sản xuất kích thước và chiều dài khác bảng theo yêu cầu của khách hàng.

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008 ( bảng 6 và 7)
Mác thép Giới hạn chảy
(N/mm2)
Giới hạn đứt
(N/mm2)
Độ giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn
(o)
Gối uốn
(mm)
CB400-V 400 min 570 min 14 min 180o    4 d  (d ≤ 16)
5 d (16< d ≤50)
CB500-V 500 min 650 min 14 min 180o    5 d  (d ≤ 16)
6 d (16< d ≤50)

•Căn cứ vào Điểm 6: Yêu cầu về gân của TCVN 1651-2:2008 cho phép việc thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng về các thông số của gân.

• Căn cứ vào các ưu điểm cũng như các yêu cầu thực tế khi lắp đặt khớp nối cho thép gân ren.

*** Chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 7:2011/BKHCN (TCVN 1651-2:2008)
Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, Bảng 3, JIS G3112-2010
Mác thép Giới hạn chảy
(N/mm2)
Giới hạn đứt
(N/mm2)
Độ dãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn
(o)
Bán kính gối uốn
(mm)
SD 390 390~510 560 min 16 min (D<25) 180o R= 2,5 x D
17 min (D≥25)
SD 490 490~625 620 min 12 min (D<25) 90o R=2,5 x D (D≤25)
13 min (D≥25) R= 3,0 x D (D>25)

Chú ý: Đối với thép Gân Ren có đường kính danh xưng lớn hơn 32mm, thì độ giãn dài tương đối theo bảng 3 sẽ giảm đi 2% khi đường kính danh xưng của thép Gân Ren tăng lên 3mm. Tuy nhiên, độ giảm này không quá 4%.

*** Chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 7:2011/BKHCN (JIS G3112:2010)

Theo Tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, Bảng 2 và 3, ASTM A615/A 615M – 12
Mác thép
Giới hạn chảy
(N/mm2)
Giới hạn đứt
(N/mm2)
Giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn
(o)
Đường kính gối uốn
(mm)
G 60
[420]
420 min 620 min 9 min (10≤D≤19) 180o d=3,5D (D≤16)
d=5D (18≤D≤28)
d=7D (29≤D≤42)
d=9D (D≥43)
8 min (20≤D≤28)
7 min (D≥29)

Ghi chú:

  • chitieuTừ TR43 trở lên thì chỉ thử uốn ở góc uốn 90o
  • Cự ly thử kéo cho tất cả các kích cỡ sản phẩm là 200mm.
  • 1 N/mm2 = 1 Mpa

Thép Sài Gòn là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép gân ren, inox, kim loại màu. Hơn thế nữa, Thép Sài Gòn nhận gia công các sản phẩm trong trong cơ khí, xây dựng như: bản mã, cuốn hàn ống, dập thép hình theo quy cách bản vẽ, hàn dập lan can cầu đường, rào chắn, van cống , bồn bể chứa các loại .Đặc biệt, Thép Sài Gòn nhận mạ kẽm điện phân, nhúng nóng thép với đội ngũ giao nhận hàng tận nơi cho quý khách.

Ngoài ra Thép Sài Gòn còn đảm nhận thi công công trình nhà kho, xưởng sản xuất…

Với phương châm “ Uy tín, chất lượng, tiết kiệm thời gian, giá thành cạnh tranh” Thép Sài gòn luôn làm khách hàng hài lòng nhất.

Mọi yêu cầu báo giá và thông tin sản phẩm sẽ được Thép Sài Gòn gửi đến quý khách nhanh chóng , kịp thời nhất.

Để biết thông tin chi tiết và nhận được báo giá tốt nhất ! Vui lòng liên hệ: 0937 439 439 – 097 29 21 418